Thomas-Morse XP-13 Viper

XP-13
Thomas-Morse XP-13
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo Thomas-Morse
Nhà thiết kế B. Douglas Thomas[1]
Vào trang bị Tháng 6, 1929
Sử dụng chính Hoa Kỳ Cục Không quân Lục quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 1[2]

XP-13 Viper là một mẫu thử máy bay tiêm kích hai tầng cánh của Hoa Kỳ, do hãng Thomas-Morse Aircraft Corporation thiết kế chế tạo.

Biến thể

XP-13
XP-13A
XP-14

Quốc gia sử dụng

 United States

Cục Không quân Lục quân Hoa Kỳ

XP-13A lắp động cơ P&W.

Tính năng kỹ chiến thuật (XP-13)

Dữ liệu lấy từ "The Complete Book of Fighters" cover Editors: William Green & Gordon Swanborough (Barnes & Noble Books New York, 1998, ISBN 0-7607-0904-1), 608 pp.

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 23 ft 6 in (7,16 m)
  • Sải cánh: 28 ft 0 in (8,53 m)
  • Chiều cao: 8 ft 5 in (2,56 m)
  • Diện tích cánh: 189 ft² (17,6 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 2.262 lb (1.026 kg)
  • Trọng lượng có tải: 3.256 lb (1.477 kg)
  • Động cơ: 1 × Curtiss H-1640-1 Chieftain, 600 hp (448 kW)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

none

Tham khảo

Ghi chú
  1. ^ The Complete Book of Fighters Editors: William Green & Gordon Swanborough (Barnes & Noble Books New York, 1998, ISBN 0-7607-0904-1)
  2. ^ "U.S. Army Aircraft 1908-1946" by James C. Fahey, 1946, 64pp.
  3. ^ a b c Dorr and Donald 1990, p.43
Tài liệu
  • Dorr, Robert F. and David Donald. Fighters of the United States Air Force. London:Temple, 1990. ISBN 0-600-55094-X.
  • Gunston, Bill, World Encyclopedia of Aero Engines. London: Guild Publishing, 1986.

Liên kết ngoài

  • Berliner-Joyce XP-13 Viper
  • National Museum of the USAF page, with photo

Danh sách liên quan
  • x
  • t
  • s
Máy bay do hãng Thomas-Morse Aircraft chế tạo
Thomas Brothers

D-5 • T-2 • S-4 • SH-4

Thomas-Morse

MB-1 • MB-2 • MB-3 • MB-4 • MB-6 • MB-7 • MB-9 • MB-10 • R5 • TM-23 • TM-24 • O-19 • Y1O-41 • Y1O-42 • XP-13 Viper

  • x
  • t
  • s
Định danh máy bay tiêm kích của USAAS/USAAC/USAAF/USAF giai đoạn 1924–1962
Tiêm kích
(Pursuit (trước 1948)
Fighter (sau 1948))

P-1 • P-2 • P-3 • P-4 • P-5 • P-6 • P-7 • P-8 • P-9 • P-10 • P-11 • P-12 • P-13 • P-14 • P-15 • P-16 • P-17 • P-18 • P-19 • P-20 • P-21 • P-22 • P-23 • P-24 • P-25 • P-26 • P-27 • P-28 • P-29 • P-30 • P-31 • P-32 • P-33 • P-34 • P-35 • P-36 • P-37 • P-38 • P-39 • P-40 • P-41 • P-42 • P-43 • P-44 • P-45 • P-46 • P-47 • P-48 • P-49 • P-50 • P-51 • P-52 • P-53 • P-54 • P-55 • P-56 • P-57 • P-58 • P-59 • P-60 • P-61/C • P-62 • P-63 • P-64 • P-65 • P-66 • P-67 • P-68 • P-69 • P-70 • P-71 • P-72 • P-73 • P-741 • P-75 • P-76 • P-77 • P-78 • P-79 • P-80 • P-81 • P-82 • P-83 • P-84 • P-85 • P-86/D • P-87 • P-88 • P-89 • F-90 • F-91 • F-92 • F-93 • F-94 • F-95 • F-96 • F-97 • F-98 • F-99 • F-100 • F-101 • F-102 • F-103 • F-104 • F-105 • F-106 • F-107 • F-108 • F-109 • F-110 • F-111/B

Tiêm kích (Pursuit), hai chỗ

PB-1 • PB-2 • PB-3

Tiêm kích (Fighter), nhiều chỗ

FM-1 • FM-2

1 Không sử dụng
Xem thêm: F-24  • F-117  • P-400  • Chuỗi sau 1962